Tin ngành

Tin ngành

Bộ Công Thương ban hành Quyết định số 963/QĐ-BCT ngày 22/4/2026 quy định khung giờ cao điểm vào buổi tối, thấp điểm và giờ bình thường của hệ thống điện quốc gia áp dụng từ ngày 22/4/2026

Quyết định số 963/QĐ-BCT về khung giờ cao điểm, thấp điểm và giờ bình thường của hệ thống điện quốc gia: 

Chi tiết quyết định số 963/QĐ-BCT: Tại đây!

Theo đó, căn cứ Điều 1 Quyết định 963/QĐ-BCT năm 2026 quy thay đổi khung giờ cao điểm, thấp điểm và giờ bình thường của hệ thống điện quốc gia như sau:

1) khung giờ cao điểm áp dụng: từ 17h30 - 22h30 hằng ngày trong tuần, kéo dài 5 giờ/ngày. Riêng chủ nhật không áp dụng giờ cao điểm.

2) Khung giờ bình thường áp dụng: từ 6h - 17h30 và từ 22h30 - 24h, tổng cộng 13 giờ/ngày. Giờ thấp điểm giữ nguyên khung từ 0h - 6h hằng ngày.

3) Khung giờ thấp điểm áp dụng: từ 00h00 đến 06h00 tất cả các ngày trong tuần (06 giờ/ngày).

So với quy định hiện hành, khung giờ cao điểm đã được thay đổi đáng kể. Trước đây, giờ cao điểm chia thành hai khung, gồm cả ban ngày và buổi tối (9h30 - 11h30 và 17h - 20h). Giờ thấp điểm hiện hành từ 22h - 4h sáng hôm sau, còn lại là giờ bình thường.

|Xem thêm: Phụ tải điện tăng nhanh đầu năm 2026 và những tín hiệu cần theo dõi trong mùa nắng nóng

|Xem thêm: Lắp điện mặt trời mái nhà có thể được hỗ trợ tối đa 3 triệu đồng

Bảng cập nhật giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất

Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025 quy định về giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất như sau:

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

a) Giờ bình thường

1.811

b) Giờ thấp điểm

1.146

c) Giờ cao điểm

3.266

1.2

Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

a) Giờ bình thường

1.833

b) Giờ thấp điểm

1.190

c) Giờ cao điểm

3.398

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

a) Giờ bình thường

1.899

b) Giờ thấp điểm

1.234

c) Giờ cao điểm

3.508

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

a) Giờ bình thường

1.987

b) Giờ thấp điểm

1.300

c) Giờ cao điểm

3.640

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.940

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

2.072

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

2.138

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

2.226

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

a) Giờ bình thường

2.887

b) Giờ thấp điểm

1.609

c) Giờ cao điểm

5.025

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

a) Giờ bình thường

3.108

b) Giờ thấp điểm

1.829

c) Giờ cao điểm

5.202

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

a) Giờ bình thường

3.152

b) Giờ thấp điểm

1.918

c) Giờ cao điểm

5.422

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.984

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

2.050

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.380

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.998

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

3.350

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.460

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.909

5

Giá bán buôn điện nông thôn

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.658

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.724

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.876

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.327

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.635

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.744

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.735

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

6.1

Thành phố, thị xã

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.853

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.919

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.172

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.750

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

3.102

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.206

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.826

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.892

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

2.109

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.667

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.999

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.134

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.750

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.790

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.856

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.062

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.611

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.937

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.035

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.762

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.828

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

2.017

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.503

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.834

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.929

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.750

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.947

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

2.011

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

2.334

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.941

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

3.286

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.393

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

a) Giờ bình thường

2.989

b) Giờ thấp điểm

1.818

c) Giờ cao điểm

5.140

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

a) Giờ bình thường

1.744

b) Giờ thấp điểm

1.117

c) Giờ cao điểm

3.197

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

a) Giờ bình thường

1.737

b) Giờ thấp điểm

1.084

c) Giờ cao điểm

3.183

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

a) Giờ bình thường

1.728

b) Giờ thấp điểm

1.079

c) Giờ cao điểm

3.164

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

a) Giờ bình thường

1.800

b) Giờ thấp điểm

1.168

c) Giờ cao điểm

3.334

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

a) Giờ bình thường

1.865

b) Giờ thấp điểm

1.210

c) Giờ cao điểm

3.441

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2.818

*Trên đây là thông tin cập nhật giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất, thay đổi khung giờ cao điểm tính tiền điện từ ngày 22/4/2026 - Việc thay đổi khung giờ tính giá điện vào buổi tối tác động trực tiếp đến đối tượng khách hàng sử dụng điện là hộ sản xuất, kinh doanh.

Bảng giá điện theo khung giờ 2026 mới nhất

Giá cao nhất lên tới 5.422 đồng/kWh cho hộ kinh doanh 

Theo Quyết định số 1279 của Bộ Công Thương, giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất sẽ áp dụng theo các cấp điện áp với các khung giờ bình thường, thấp điểm và cao điểm. Trong đó với cấp điện áp từ 110kV trở lên, giờ bình thường là 1.811 đồng/kWh, giờ cao điểm có giá ở mức cao nhất 3.266 đồng/kWh,

Với cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV, giờ bình thường 1.833 đồng/kWh, giờ cao điểm 3.398 đồng/kWh. Từ cấp điện áp 6kV đến dưới 22kV, giờ bình thường 1.899 đồng/kWh và giờ cao điểm 3.508 đồng/kWh.

Với cấp điện áp dưới 6kV, giá điện các khung giờ tương ứng 1.987 đồng/kWh và 3.640 đồng/kWh.

Tương ứng với các cấp điện áp trên, giờ thấp điểm có giá thấp nhất 1.146 đồng/kWh và cao nhất 1.300 đồng/kWh.

Đối với khách hàng kinh doanh, giờ cao điểm có mức giá cao nhất 5.422 đồng/kWh cho cấp điện áp dưới 6kV. Ở cấp điện áp này giờ bình thường có giá 3.152 đồng/kWh và giờ thấp điểm có giá 1.918 đồng/kWh.

Với cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV, các khung giờ tương ứng 5.202 đồng/kWh, 3.108 đồng/kWh và 1.829 đồng/kWh.

Còn với cấp điện áp từ 22kV trở lên, mức giá điện ở các khung giờ này tương ứng 5.025 đồng/kWh, 2.887 đồng/kWh và 1.609 đồng/kWh.

Đối với nhóm khách hàng hành chính sự nghiệp và khách hàng sinh hoạt, sẽ không áp giá theo các khung giờ cao điểm, thấp điểm, giờ bình thường, mà theo cấp điện áp và giá bậc thang lũy tiến.

Như vậy các khách hàng sử dụng điện phục vụ hoạt động sản xuất và kinh doanh sẽ chịu tác động nhiều nhất của việc thay đổi khung giờ tính giá điện. Trong đó những đơn vị sản xuất kinh doanh sử dụng nhiều điện vào các khung giờ buổi tối sẽ chịu chi phí tăng cao hơn so với các khung giờ còn lại, khi toàn bộ khung giờ cao điểm đã được điều chỉnh vào thời gian này.

|Xem thêm: Thực hư việc dân bị phạt 20 triệu đồng nếu lắp điện mặt trời không thông báo?

Giá bán điện theo cấp điện áp mới nhất 2026 

Căn cứ Điều 4 Thông tư 60/2025/TT-BCT quy định giá bán điện theo cấp điện áp như sau:

- Đối tượng áp dụng giá bán điện theo cấp điện áp bao gồm:

+ Khách hàng sử dụng điện cho mục đích sản xuất, kinh doanh, hành chính sự nghiệp;

+ Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

- Hệ thống đo đếm điện đặt ở cấp điện áp nào thì giá bán điện được tính theo giá quy định tại cấp điện áp đó.

- Giá bán lẻ điện được quy định theo các cấp điện áp bao gồm: cao áp là cấp điện áp danh định trên 35 kV (bao gồm cấp điện áp trên 35kV đến dưới 220kV và cấp điện áp 220kV), trung áp là cấp điện áp danh định trên 01 kV đến 35 kV, hạ áp là cấp điện áp danh định đến 01 kV. Khách hàng mua điện ở cấp siêu cao áp (cấp điện áp danh định trên 220kV) được áp dụng giá bán điện ở cấp điện áp 220kV.

Giải pháp điện mặt trời lưu trữ Hùng Việt 

Giải pháp điện mặt trời lưu trữ Hùng Việt (Hotline liên hệ: 0978.267.385 - 0355.606.134) giúp doanh nghiệp chủ động kiểm soát chi phí bằng cách lưu trữ điện ban ngày và sử dụng vào giờ cao điểm. Hệ thống hoạt động thông minh: ban ngày điện mặt trời cấp tải và sạc pin, buổi tối xả pin thay cho điện lưới, ban đêm có thể tận dụng giờ thấp điểm để sạc lại. Nhờ đó, doanh nghiệp giảm phụ thuộc vào điện lưới trong khung giờ giá cao, tối ưu toàn bộ biểu giá điện 3 khung giờ. 

Không chỉ giúp giảm 70-90% chi phí điện hàng tháng, hệ thống còn mang lại lợi ích lâu dài như tự chủ nguồn điện, tránh gián đoạn sản xuất, tối ưu công suất hợp đồng và rút ngắn thời gian hoàn vốn chỉ từ 3-5 năm. Đây là giải pháp đặc biệt phù hợp cho nhà máy sản xuất, khách sạn, nhà hàng, chuỗi bán lẻ, những đối tượng chịu tác động lớn từ khung giờ cao điểm mới. 

Tin cùng chuyên mục

Zalo